tử ngữ

  1. d. Ngôn ngữ xưa, ngày nay không ai dùng để nói nữa; phân biệt với sinh ngữ. Tiếng Latin, tiếng Sanskrit những tử ngữ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tử ngữ
Tiếng Latin là một tử ngữ.